Kho chứa khí hóa lỏng · trạm chiết nạpMục 1.2.4.6 — Tổng dung tích chứa (nghìn m³)
Đặc biệt> 100
Cấp I5 – 100
Cấp II< 5
Cấp III—
Cấp IV—
Kho xăng dầu Bổ sungMục 1.2.4.5 — Tổng dung tích chứa (nghìn m³)
Đặc biệt> 100
Cấp I5 – 100
Cấp II0,21 – <5
Cấp III< 0,21
Cấp IV—
Công trình chế biến khíMục 1.2.4.3 — TCS (triệu m³ khí/ngày)
Đặc biệt≥ 10
Cấp I< 10
Cấp II—
Cấp III—
Cấp IV—
Kết cấu bồn/bể chứa · si lô — Dung tích Đã sửaMục 2.4 PL II — Dung tích chứa (nghìn m³)
Đặc biệt—
Cấp I> 15
Cấp II5 – 15
Cấp III1 – <5
Cấp IV< 1
Kết cấu bồn/bể chứa · si lô — Chiều cao Bổ sungMục 2.4 PL II — Chiều cao kết cấu chứa (m)
Đặc biệt—
Cấp I≥ 75
Cấp II>28 – <75
Cấp III6 – 28
Cấp IV< 6
Chất nguy hiểm: Bồn/bể chứa hóa chất nguy hiểm, chất độc → sau khi xác định theo Mục 2.4 thì tăng 1 cấp, tối thiểu Cấp II và không có Cấp đặc biệt.
Thuật ngữ (NĐ 87/2018/NĐ-CP): LPG = khí dầu mỏ hóa lỏng; LNG = khí thiên nhiên hóa lỏng — đều thuộc "khí hóa lỏng". Kho/terminal LNG lấy cấp cao nhất giữa quy mô công suất (Mục 1.2.4.6) và kết cấu bồn chứa (Mục 2.4).